"rise to the occasion" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn làm tốt hoặc hoàn thành điều cần thiết trong tình huống khó khăn hay quan trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với ý nghĩa tích cực, nhấn mạnh việc làm tốt hơn mong đợi trong tình huống áp lực. Phổ biến trong thể thao, công việc, hoặc khi đối mặt nguy kịch; không dùng cho việc dễ dàng, hàng ngày.
أمثلة
She really rose to the occasion during the final exam.
Cô ấy thực sự đã **vượt qua thử thách** trong kỳ thi cuối cùng.
Can you rise to the occasion if we need your help?
Nếu cần sự giúp đỡ của bạn, bạn có thể **vượt qua thử thách** không?
The team must rise to the occasion to win this match.
Để thắng trận này, đội phải **vượt qua thử thách**.
You never know you can rise to the occasion until you’re really tested.
Bạn sẽ không bao giờ biết mình có thể **vượt qua thử thách** cho đến khi thực sự bị thử thách.
When her boss got sick, she rose to the occasion and managed the project perfectly.
Khi sếp bị ốm, cô ấy đã **vượt qua thử thách** và quản lý dự án rất tốt.
I was nervous before my speech, but somehow I rose to the occasion.
Tôi lo lắng trước bài phát biểu nhưng bằng cách nào đó tôi đã **vượt qua thử thách**.