"ring in the new year" بـVietnamese
التعريف
Ăn mừng hoặc chào đón thời khắc chuyển sang năm mới, thường bằng tiệc tùng hay các hoạt động vui vẻ vào giao thừa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ trang trọng hoặc mang tính lễ hội; chỉ dùng cho dịp năm mới, không dùng cho các dịp khác. Thường gặp trong lời mời sự kiện.
أمثلة
Many people ring in the new year with fireworks and music.
Nhiều người **đón năm mới** bằng pháo hoa và âm nhạc.
We always ring in the new year at my grandmother’s house.
Chúng tôi luôn **đón năm mới** ở nhà bà ngoại.
Let’s ring in the new year with a toast at midnight.
Hãy cùng **đón năm mới** bằng ly rượu mừng lúc giao thừa nhé.
Are you doing anything special to ring in the new year this time?
Năm nay bạn có dự định gì đặc biệt để **đón năm mới** không?
Join us downtown to ring in the new year with a big public party.
Hãy tham gia với chúng tôi ở trung tâm thành phố để **đón năm mới** tại bữa tiệc lớn.
Last year, we went traveling to ring in the new year somewhere new.
Năm ngoái chúng tôi đã đi du lịch để **đón năm mới** ở một nơi mới.