اكتب أي كلمة!

"ride your luck" بـVietnamese

liều dựa vào may mắndựa dẫm vào vận may

التعريف

Tiếp tục làm điều gì đó mạo hiểm chỉ vì hy vọng may mắn vẫn còn, dù có thể gặp rủi ro.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này không trang trọng, thường dùng cho ai tiếp tục may mắn dù rủi ro. Gần giống 'push your luck', hay gặp trong thể thao hay quyết định mạo hiểm.

أمثلة

He decided to ride his luck and buy another lottery ticket.

Anh ấy quyết định **liều dựa vào may mắn** và mua thêm một vé số.

You can't ride your luck forever; be careful.

Bạn không thể **dựa dẫm vào vận may** mãi được đâu; hãy cẩn thận.

Sometimes you win if you ride your luck at the right moment.

Đôi khi bạn sẽ thắng nếu biết **dựa vào may mắn** đúng lúc.

They've escaped trouble so far by just riding their luck.

Đến giờ họ chỉ thoát rắc rối nhờ **liều dựa vào may mắn**.

Are you sure you want to keep riding your luck like this?

Bạn chắc muốn tiếp tục **dựa dẫm vào vận may** kiểu này chứ?

He kept riding his luck until it finally ran out.

Anh ấy cứ **dựa vào may mắn** mãi cho tới lúc hết vận.