"reverting" بـVietnamese
التعريف
Đưa một thứ gì đó trở lại trạng thái, điều kiện hoặc cách làm trước đó; thường dùng khi hoàn tác thay đổi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'reverting' là từ trang trọng, thường dùng trong kỹ thuật, pháp lý hoặc kinh doanh ('reverting changes'). Không dùng cho sự di chuyển vật lý.
أمثلة
She is reverting the document to its original version.
Cô ấy đang **hoàn nguyên** tài liệu về phiên bản gốc.
The system is reverting due to an error.
Hệ thống đang **hoàn nguyên** do xảy ra lỗi.
Are you reverting the changes we made?
Bạn có đang **hoàn nguyên** các thay đổi mà chúng ta đã thực hiện không?
After the update caused problems, we're reverting everything.
Sau khi cập nhật gây ra vấn đề, chúng tôi đang **hoàn nguyên** mọi thứ.
You can avoid mistakes by reverting to a previous setting.
Bạn có thể tránh sai lầm bằng cách **hoàn nguyên** về thiết lập trước đó.
Instead of moving forward, he keeps reverting to old habits.
Thay vì tiến về phía trước, anh ấy cứ **quay lại** thói quen cũ.