اكتب أي كلمة!

"retaliate against" بـVietnamese

trả đũa

التعريف

Khi ai đó làm điều không tốt với bạn, bạn đáp lại bằng một hành động gây hại tương tự, gọi là trả đũa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này dùng trong bối cảnh trang trọng, như chính trị, luật pháp, hoặc xung đột. Ít cảm xúc cá nhân hơn 'take revenge'; thường đi với đối tượng nhóm hoặc quốc gia.

أمثلة

The company retaliated against its competitor after losing market share.

Công ty đã **trả đũa** đối thủ sau khi mất thị phần.

The child tried to retaliate against the bully by telling the teacher.

Đứa trẻ cố **trả đũa** kẻ bắt nạt bằng cách kể với giáo viên.

If you are treated unfairly, do not retaliate against others.

Nếu bạn bị đối xử bất công, đừng **trả đũa** người khác.

Some workers felt the company would retaliate against them for joining the protest.

Một số công nhân cảm thấy công ty sẽ **trả đũa** họ vì tham gia biểu tình.

Governments sometimes retaliate against sanctions with their own restrictions.

Đôi khi chính phủ **trả đũa** các lệnh trừng phạt bằng các biện pháp hạn chế của mình.

He refused to retaliate against the negative comments online, choosing instead to ignore them.

Anh ấy từ chối **trả đũa** các bình luận tiêu cực trên mạng mà chọn phớt lờ chúng.