اكتب أي كلمة!

"responsibly" بـVietnamese

một cách có trách nhiệm

التعريف

Làm việc một cách cẩn trọng và nghĩ đến tác động đối với người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'một cách có trách nhiệm' thường đi với các động từ như 'hành động', 'sử dụng', 'chi tiêu'. Dùng trong trường hợp trang trọng hoặc bán trang trọng.

أمثلة

Please use water responsibly during the summer.

Vui lòng sử dụng nước **một cách có trách nhiệm** vào mùa hè.

He always spends his money responsibly.

Anh ấy luôn tiêu tiền **một cách có trách nhiệm**.

We must behave responsibly in public places.

Chúng ta phải cư xử **một cách có trách nhiệm** ở nơi công cộng.

If you drive responsibly, accidents are less likely to happen.

Nếu bạn lái xe **một cách có trách nhiệm**, tai nạn sẽ ít xảy ra hơn.

Not everyone uses social media responsibly these days.

Không phải ai cũng sử dụng mạng xã hội **một cách có trách nhiệm** ngày nay.

She handled the situation very responsibly and found a fair solution.

Cô ấy đã xử lý tình huống **một cách có trách nhiệm** và tìm ra giải pháp công bằng.