اكتب أي كلمة!

"rerouting" بـVietnamese

đổi hướngchuyển tuyến

التعريف

Quá trình thay đổi tuyến đường hoặc hướng đi của một vật hay ai đó, đặc biệt trong giao thông hoặc truyền thông.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật, giao thông hoặc mạng; không dùng cho việc thay đổi kế hoạch cá nhân.

أمثلة

They are rerouting all traffic because of the road construction.

Họ đang **đổi hướng** toàn bộ giao thông do công trình trên đường.

The airline is rerouting passengers to another city.

Hãng hàng không đang **chuyển tuyến** hành khách sang thành phố khác.

We are rerouting your call to the correct department.

Chúng tôi đang **chuyển hướng** cuộc gọi của bạn đến bộ phận phù hợp.

Due to the marathon, they're rerouting several city buses this weekend.

Do cuộc thi marathon, họ đang **chuyển hướng** một số tuyến xe buýt thành phố cuối tuần này.

After the storm damaged the bridge, the GPS kept rerouting us.

Sau khi cơn bão làm hỏng cầu, GPS cứ liên tục **đổi hướng** chúng tôi.

The system detected a problem and started rerouting data automatically.

Hệ thống đã phát hiện sự cố và bắt đầu **chuyển tuyến** dữ liệu tự động.