"report to" بـVietnamese
التعريف
Làm việc dưới sự giám sát của ai đó và thường xuyên thông báo tiến độ công việc cho người đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng ở nơi làm việc để chỉ ai đó là cấp trên trực tiếp. Không dùng cho việc báo cáo sự việc với công an hoặc báo chí.
أمثلة
I report to the sales manager.
Tôi **báo cáo cho** trưởng phòng kinh doanh.
All employees report to their direct supervisor.
Tất cả nhân viên đều **báo cáo cho** người giám sát trực tiếp của mình.
Who do you report to in your company?
Bạn **báo cáo cho** ai trong công ty của mình?
Right now, I report to two different project leads.
Hiện tại tôi **báo cáo cho** hai trưởng dự án khác nhau.
You’ll report to me until we hire a new manager.
Bạn sẽ **báo cáo cho** tôi cho đến khi chúng ta tuyển được quản lý mới.
I used to report to Anna, but now she works in another department.
Trước đây tôi **báo cáo cho** Anna, nhưng giờ cô ấy làm ở phòng khác.