اكتب أي كلمة!

"repatriated" بـVietnamese

hồi hươngđược đưa về nước

التعريف

Được đưa hoặc trả về nước của mình sau khi ở nước ngoài, thường do công việc, học tập hoặc các hoàn cảnh buộc phải về như chiến tranh, trục xuất.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ trang trọng, dùng nhiều trong tin tức hoặc thủ tục chính thức. Thường gặp ở dạng bị động: 'được hồi hương'. Ngoài người còn dùng cho tài sản, tiền, di tích.

أمثلة

The refugees were repatriated after the war ended.

Sau chiến tranh, những người tị nạn đã được **hồi hương**.

His body was repatriated for burial in his hometown.

Thi thể của anh ấy đã được **hồi hương** để chôn cất ở quê nhà.

Many citizens were repatriated during the crisis.

Nhiều công dân đã được **hồi hương** trong thời kỳ khủng hoảng.

After months in detention, the workers were finally repatriated.

Sau nhiều tháng bị giam giữ, những người lao động cuối cùng đã được **hồi hương**.

All the stolen artifacts were repatriated to their country of origin.

Tất cả các hiện vật bị đánh cắp đã được **hồi hương** về nước gốc của chúng.

"Most of us were scared until we were finally repatriated," she said.

"Hầu hết chúng tôi đều sợ cho đến khi cuối cùng được **hồi hương**," cô nói.