"remember to" بـVietnamese
nhớ (làm gì đó)đừng quên
التعريف
Phải nhớ làm một việc gì đó, không quên thực hiện hành động đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Sau 'nhớ', phải dùng động từ nguyên mẫu: 'nhớ gọi', 'nhớ làm'. Dùng để nhắc làm gì đó trong tương lai. Khác với 'nhớ đã làm' (kể về ký ức).
أمثلة
Please remember to turn off the lights.
Làm ơn **nhớ** tắt đèn.
Remember to bring your umbrella.
**Nhớ** mang theo ô.
Did you remember to lock the door?
Bạn có **nhớ** khóa cửa không?
I always remember to call my mom on Sundays.
Tôi luôn **nhớ** gọi cho mẹ vào chủ nhật.
Don’t forget to remember to pick up some milk.
Đừng quên **nhớ** mua sữa nhé.
He never remembers to charge his phone at night.
Anh ấy **không bao giờ nhớ** sạc điện thoại vào ban đêm.