"remain up" بـVietnamese
التعريف
Không đi ngủ như bình thường, thường là thức khuya hơn so với mọi khi để làm việc gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này trang trọng hơn 'stay up', thường dùng khi nói về việc thức khuya vì lý do nào đó. Không dùng cho máy móc hoặc vật vô tri.
أمثلة
He had to remain up to finish his homework.
Anh ấy phải **thức** để làm xong bài tập về nhà.
If you remain up all night, you will be tired tomorrow.
Nếu bạn **thức** cả đêm thì ngày mai sẽ mệt.
She did not remain up past midnight.
Cô ấy không **thức** qua nửa đêm.
Most of the kids couldn't remain up during the long ceremony.
Hầu hết bọn trẻ không **thức** nổi trong suốt buổi lễ dài.
Do you ever remain up just thinking about life?
Bạn có bao giờ chỉ **thức** để suy nghĩ về cuộc sống không?
Sometimes I remain up for hours when I can't sleep.
Đôi khi tôi **thức** hàng giờ khi không ngủ được.