اكتب أي كلمة!

"rejoining" بـVietnamese

tái gia nhậptham gia lại

التعريف

Tham gia lại vào một nhóm, hoạt động hoặc tổ chức sau một thời gian rời xa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc trung tính với nhóm, tổ chức, hoạt động; không dùng cho đồ vật. Dùng cho cả tình huống xã hội và vật lý.

أمثلة

She is rejoining the club after a year away.

Cô ấy **tái gia nhập** câu lạc bộ sau một năm vắng mặt.

After recovering from his injury, he is rejoining the team.

Sau khi hồi phục chấn thương, anh ấy đang **tái gia nhập** đội.

Many soldiers dream of rejoining their families.

Nhiều người lính mơ được **tái gia nhập** với gia đình họ.

He took a long break before rejoining the conversation.

Anh ấy đã nghỉ một thời gian dài trước khi **tái gia nhập** cuộc trò chuyện.

With COVID restrictions lifting, people are slowly rejoining social events.

Sau khi các hạn chế COVID được dỡ bỏ, mọi người đang dần **tái gia nhập** các sự kiện xã hội.

After the call dropped, she had trouble rejoining the meeting.

Sau khi cuộc gọi bị ngắt, cô ấy gặp khó khăn khi **tái gia nhập** cuộc họp.