اكتب أي كلمة!

"regardless of" بـVietnamese

bất kể

التعريف

Dùng để nói rằng điều gì đó xảy ra hoặc đúng dù hoàn cảnh, điều kiện khác nhau ra sao. Nghĩa là không bị ảnh hưởng bởi yếu tố khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Mang tính trang trọng, thường dùng trong văn viết, nhưng cũng phổ biến trong giao tiếp. Đi sau là danh từ hoặc cụm danh từ, không đứng trước mệnh đề. Thường dùng để thể hiện sự quyết tâm hoặc không bị chi phối bởi hoàn cảnh.

أمثلة

Regardless of the weather, we will have the picnic.

**Bất kể** thời tiết thế nào, chúng ta vẫn đi dã ngoại.

Everyone is welcome, regardless of age.

Mọi người đều được chào đón, **bất kể** độ tuổi.

He finished the race, regardless of his injury.

Anh ấy đã hoàn thành cuộc đua, **bất kể** bị chấn thương.

We'll get it done, regardless of what it takes.

**Dù có thế nào**, chúng ta sẽ hoàn thành việc này.

She helps everyone, regardless of who they are.

Cô ấy giúp đỡ mọi người, **dù họ là ai**.

Regardless of the risk, he decided to speak out.

**Bất chấp** rủi ro, anh ấy quyết định lên tiếng.