"reefers" بـIndonesian
التعريف
'Reefer' thường dùng để chỉ container lạnh vận chuyển hàng cần bảo quản lạnh. Ở cách nói lóng, nó cũng nghĩa là điếu cần sa.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Nghĩa 'container lạnh' dùng cho công việc, buôn bán. Nghĩa 'điếu cần sa' chỉ dùng với bạn bè, tuyệt đối tránh ở nơi nghiêm túc. Nên đọc kỹ hoàn cảnh dùng từ.
أمثلة
The ship carried several reefers filled with frozen food.
Con tàu chở một số **container lạnh** đầy thực phẩm đông lạnh.
Many ports have special facilities for reefers.
Nhiều cảng có cơ sở đặc biệt dành cho **container lạnh**.
Some teenagers were caught smoking reefers in the park.
Một số thiếu niên bị bắt gặp đang hút **điếu cần sa** trong công viên.
Without enough power, the reefers can’t keep the goods cold.
Không đủ điện thì **container lạnh** không thể giữ hàng hóa luôn lạnh được.
He rolled a couple of reefers before the party.
Anh ta cuốn vài **điếu cần sa** trước bữa tiệc.
Don’t mix up reefers with regular shipping containers when labeling the cargo.
Khi dán nhãn hàng hóa, đừng nhầm **container lạnh** với container thông thường.