"redeployed" بـVietnamese
التعريف
Chuyển ai đó hoặc cái gì đó tới vị trí hoặc vai trò mới để đảm nhiệm nhiệm vụ khác. Thường dùng cho nhân viên hoặc nguồn lực bị phân công lại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường gặp trong môi trường công sở, quân sự hoặc tổ chức. Diễn tả việc phân công lại với mục đích, không chỉ đơn giản là di chuyển. Hay đi với bị động: 'was redeployed' = 'được điều chuyển'.
أمثلة
All staff were redeployed to the new office.
Toàn bộ nhân viên đã được **tái điều động** đến văn phòng mới.
The nurse was redeployed to another department.
Y tá đã được **điều chuyển lại** sang khoa khác.
Several teachers were redeployed due to the school merger.
Một số giáo viên đã được **tái điều động** vì trường sáp nhập.
After the project ended, I got redeployed to a customer support team.
Sau khi dự án kết thúc, tôi được **điều chuyển lại** sang bộ phận hỗ trợ khách hàng.
Many soldiers were redeployed overseas last year.
Năm ngoái, nhiều binh sĩ đã được **tái điều động** ra nước ngoài.
With the store closing, most employees were redeployed instead of laid off.
Khi cửa hàng đóng cửa, phần lớn nhân viên được **điều chuyển lại** thay vì bị sa thải.