اكتب أي كلمة!

"rebound from" بـVietnamese

vực dậy từhồi phục sau

التعريف

Lấy lại phong độ hoặc trở lại bình thường sau khi trải qua khó khăn hoặc thất bại.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'rebound from' thường dùng trong tình cảm, kinh doanh, thể thao,... Nhấn mạnh việc hồi phục mạnh mẽ hơn, không chỉ trở lại trạng thái cũ.

أمثلة

It took him a long time to rebound from his illness.

Anh ấy phải mất rất lâu để **vực dậy từ** bệnh tật của mình.

The company is trying to rebound from last year’s losses.

Công ty đang cố gắng **vực dậy từ** những tổn thất năm ngoái.

She managed to rebound from her disappointment quickly.

Cô ấy đã **vực dậy từ** nỗi thất vọng của mình rất nhanh.

After the breakup, he needed some time to rebound from it before dating again.

Sau khi chia tay, anh ấy cần thời gian để **vực dậy từ** chuyện đó trước khi hẹn hò lại.

The team showed real spirit and managed to rebound from early setbacks to win the game.

Đội đã thể hiện tinh thần thực sự và **vực dậy từ** thất bại ban đầu để giành chiến thắng.

I know things are tough now, but you'll rebound from this and come back stronger.

Anh biết bây giờ rất khó khăn, nhưng em sẽ **vực dậy từ** điều này và trở lại mạnh mẽ hơn.