اكتب أي كلمة!

"read to" بـVietnamese

đọc cho (ai đó) nghe

التعريف

Đọc sách, truyện hoặc văn bản thành tiếng cho người khác nghe.

أمثلة

I read to my little brother every night.

Tôi **đọc cho** em trai tôi nghe mỗi tối.

The teacher read to the students in class.

Cô giáo đã **đọc cho** các học sinh nghe trong lớp.

Will you read to me before bedtime?

Bạn có **đọc cho** mình nghe trước khi đi ngủ không?

My grandma used to read to me when I was a child.

Khi tôi còn nhỏ, bà tôi thường **đọc cho** tôi nghe.

He loves it when I read to him during rainy afternoons.

Anh ấy rất thích khi tôi **đọc cho** anh ấy nghe vào những buổi chiều mưa.

Parents often read to their children as part of their bedtime routine.

Cha mẹ thường **đọc cho** con nghe như một phần thói quen trước khi ngủ.