"read to" بـVietnamese
đọc cho (ai đó) nghe
التعريف
Đọc sách, truyện hoặc văn bản thành tiếng cho người khác nghe.
أمثلة
I read to my little brother every night.
Tôi **đọc cho** em trai tôi nghe mỗi tối.
The teacher read to the students in class.
Cô giáo đã **đọc cho** các học sinh nghe trong lớp.
Will you read to me before bedtime?
Bạn có **đọc cho** mình nghe trước khi đi ngủ không?
My grandma used to read to me when I was a child.
Khi tôi còn nhỏ, bà tôi thường **đọc cho** tôi nghe.
He loves it when I read to him during rainy afternoons.
Anh ấy rất thích khi tôi **đọc cho** anh ấy nghe vào những buổi chiều mưa.
Parents often read to their children as part of their bedtime routine.
Cha mẹ thường **đọc cho** con nghe như một phần thói quen trước khi ngủ.