اكتب أي كلمة!

"read the handwriting on the wall" بـVietnamese

nhìn thấy điềm báo xấunhận ra dấu hiệu báo trước

التعريف

Cụm từ này chỉ việc nhận ra các dấu hiệu rõ ràng cho thấy điều xấu hoặc điều chắc chắn sẽ xảy ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết hoặc khi nói trang trọng, chỉ người nhận ra những tín hiệu cảnh báo rõ ràng mà người khác có thể bỏ qua.

أمثلة

She could read the handwriting on the wall and knew the company would close soon.

Cô ấy có thể **nhìn thấy điềm báo xấu** và biết công ty sẽ sớm đóng cửa.

If you read the handwriting on the wall, you will see the project is failing.

Nếu bạn **nhìn thấy điềm báo xấu**, bạn sẽ thấy dự án đang thất bại.

The players could read the handwriting on the wall and knew they would lose the game.

Các cầu thủ **nhìn thấy điềm báo xấu** và biết họ sẽ thua trận.

Most employees could read the handwriting on the wall and started looking for new jobs.

Hầu hết nhân viên đều **nhìn thấy điềm báo xấu** và bắt đầu tìm việc mới.

You don’t need to be a genius to read the handwriting on the wall—the business is in trouble.

Bạn không cần phải là thiên tài để **nhìn thấy điềm báo xấu**—doanh nghiệp đang gặp rắc rối.

After all the budget cuts, anyone could read the handwriting on the wall that layoffs were coming.

Sau tất cả các đợt cắt giảm ngân sách, ai cũng có thể **nhìn thấy điềm báo xấu** rằng sẽ có sa thải.