اكتب أي كلمة!

"reached" بـVietnamese

đã đếnđã với tớiđã liên lạcđã đạt được

التعريف

Từ 'reached' chỉ việc đã đến nơi nào đó, với được cái gì đó, liên lạc được với ai đó, hoặc đạt được một thành tích.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong các cụm như: 'reached home', 'reached for the bottle', 'reached 100', 'reached out to me'. 'Arrive' chỉ dùng cho nơi chốn, còn 'reach' dùng rộng hơn. Không dùng 'reach to' khi định liên hệ hoặc chạm tới; hãy dùng 'reach' hoặc 'reach for'.

أمثلة

We reached the station at noon.

Chúng tôi **đã đến** ga vào buổi trưa.

She reached the top shelf and took the box.

Cô ấy **đã với tới** kệ trên cùng và lấy cái hộp.

The temperature reached 30 degrees yesterday.

Nhiệt độ hôm qua **đã đạt tới** 30 độ.

I finally reached him after calling three times.

Sau ba lần gọi, tôi cuối cùng cũng **liên lạc được** với anh ấy.

By the time we reached home, it was already dark.

Lúc chúng tôi **về đến nhà**, trời đã tối rồi.

Her video reached a million views in one day.

Video của cô ấy **đã đạt được** một triệu lượt xem chỉ trong một ngày.