اكتب أي كلمة!

"ratting" بـIndonesian

mách lẻophản bộibắt chuột

التعريف

'Ratting' có nghĩa là mách lẻo, phản bội ai đó cho chính quyền hoặc là hành động săn bắt chuột.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Dùng rất không trang trọng khi nói về việc mách lẻo hoặc phản bội ai đó (ví dụ: 'ratting on someone'). Cũng có nghĩa bắt chuột trong kiểm soát dịch hại. Đừng nhầm với 'rating' (đánh giá chấm điểm).

أمثلة

He got in trouble for ratting on his friends.

Anh ấy gặp rắc rối vì đã **mách lẻo** bạn bè mình.

Ratting is a problem in some schools.

**Mách lẻo** là một vấn đề ở một số trường học.

They spent the afternoon ratting in the old barn.

Họ đã dành cả buổi chiều để **bắt chuột** trong nhà kho cũ.

She's always ratting on her classmates, so nobody trusts her.

Cô ấy lúc nào cũng **mách lẻo** bạn cùng lớp nên không ai tin cô ấy.

Some kids think ratting is worse than getting in trouble themselves.

Một số đứa trẻ nghĩ rằng **mách lẻo** còn tệ hơn bị gặp rắc rối.

After a few minutes of ratting, they caught two big rats in the shed.

Sau vài phút **bắt chuột**, họ đã bắt được hai con chuột to trong nhà kho.