"rant about" بـVietnamese
التعريف
Nói về điều gì đó một cách tức giận, kéo dài, thường đầy cảm xúc và không có trật tự rõ ràng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường mang nghĩa tiêu cực hoặc hài hước, chỉ việc than phiền dai dẳng. Không dùng để chỉ trao đổi hoặc giải thích thông thường.
أمثلة
He always rants about the traffic in the city.
Anh ấy luôn **cằn nhằn về** giao thông trong thành phố.
She likes to rant about her job after a long day.
Cô ấy thích **than phiền dai dẳng về** công việc sau một ngày dài.
Don't rant about politics at dinner.
Đừng **cằn nhằn về** chính trị trong bữa tối.
My uncle will rant about anything if you let him start.
Bác tôi sẽ **cằn nhằn về** bất cứ điều gì nếu cho ông ấy cơ hội.
People go on social media just to rant about their problems.
Mọi người lên mạng xã hội chỉ để **cằn nhằn về** vấn đề của mình.
He started to rant about how awful the service was, and wouldn't stop.
Anh ấy bắt đầu **cằn nhằn về** dịch vụ tệ đến mức nào và không chịu dừng lại.