اكتب أي كلمة!

"put your own house in order" بـVietnamese

tự giải quyết vấn đề của mình trước

التعريف

Trước khi phê bình hay khuyên người khác, cần giải quyết tốt những vấn đề của chính mình.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi ai đó muốn phê phán người khác nhưng chính họ cũng chưa giải quyết được vấn đề của bản thân. Mang tính khuyên nhủ hoặc chỉ trích nhẹ nhàng.

أمثلة

You should put your own house in order before telling others what to do.

Bạn nên **tự giải quyết vấn đề của mình trước** khi chỉ bảo người khác phải làm gì.

We need to put our own house in order before criticizing the neighbors.

Chúng ta cần **tự giải quyết vấn đề của mình trước** khi chê trách hàng xóm.

The manager decided to put his own house in order before making new rules.

Quản lý quyết định **tự giải quyết vấn đề của mình trước** khi áp dụng quy tắc mới.

If politicians don’t put their own house in order, no one will take them seriously.

Nếu các chính trị gia không **tự giải quyết vấn đề của mình**, không ai coi họ nghiêm túc cả.

Before you judge me, maybe try to put your own house in order.

Trước khi đánh giá tôi, bạn nên **tự giải quyết vấn đề của mình trước**.

It’s time for the company to put its own house in order and solve internal issues.

Đã đến lúc công ty phải **tự giải quyết vấn đề của mình** và xử lý các vấn đề nội bộ.