"put up with" بـVietnamese
التعريف
Chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó khó chịu hoặc phiền phức mà không than phiền hay cố gắng thay đổi nó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong văn nói, thường nói về việc chịu đựng phiền toái kéo dài hoặc con người. Không dùng cho việc giải quyết vấn đề như 'deal with'.
أمثلة
I can't put up with this loud music anymore.
Tôi không thể **chịu đựng** tiếng nhạc lớn này nữa.
She puts up with her brother's jokes every day.
Cô ấy **chịu đựng** những trò đùa của em trai mỗi ngày.
We have to put up with a lot of traffic to get to school.
Chúng tôi phải **chịu đựng** rất nhiều kẹt xe để đến trường.
How do you put up with your noisy neighbors?
Bạn **chịu đựng** hàng xóm ồn ào của mình như thế nào?
I've had to put up with so many delays this week.
Tuần này tôi phải **chịu đựng** rất nhiều lần trì hoãn.
Sometimes you just have to put up with things you don't like.
Đôi khi bạn chỉ cần **chịu đựng** những điều mình không thích.