اكتب أي كلمة!

"put it on the line" بـVietnamese

liều tất cảđặt cược mọi thứ

التعريف

Dám chấp nhận rủi ro lớn cho điều quan trọng hoặc giúp ai đó, đôi khi là nói ra sự thật dù có nguy cơ bị ảnh hưởng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật, không dùng trong văn viết trang trọng. Có thể dùng cho cả việc chấp nhận nguy hiểm lớn hoặc dám nói thật.

أمثلة

He decided to put it on the line to help his friend.

Anh ấy đã quyết định **liều tất cả** để giúp bạn mình.

Sometimes you have to put it on the line to succeed.

Đôi khi bạn phải **liều tất cả** để thành công.

She put it on the line and told the truth.

Cô ấy đã **liều tất cả** và nói ra sự thật.

Every firefighter puts it on the line every single day.

Mỗi ngày, lính cứu hỏa đều **liều mình**.

If you really want this job, you have to put it on the line during the interview.

Nếu thật sự muốn công việc này, bạn phải **liều tất cả** trong buổi phỏng vấn.

I know I'm putting it on the line, but I can't just stand by and say nothing.

Tôi biết mình đang **đặt cược mọi thứ**, nhưng tôi không thể đứng nhìn mà không nói gì.