اكتب أي كلمة!

"put aside" بـVietnamese

để sang bêndành ra

التعريف

Tạm thời để thứ gì đó sang một bên hoặc dành tiền/thời gian cho lần sử dụng sau.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'put aside your phone' là để điện thoại xuống tạm thời; 'put aside your worries' là gạt bỏ lo lắng; dùng cả khi tiết kiệm như 'put aside $10'.

أمثلة

Please put aside your homework for now.

Làm ơn **để sang bên** bài tập về nhà của bạn lúc này.

She puts aside $20 every week for savings.

Cô ấy **dành ra** 20 đô mỗi tuần để tiết kiệm.

Let's put aside our differences and work together.

Chúng ta hãy **gác sang bên** những khác biệt và cùng nhau làm việc.

Could you put aside that report and help me for a minute?

Bạn có thể **để sang bên** bản báo cáo đó và giúp tôi một chút không?

He always puts aside some time for his family, no matter how busy he is.

Dù bận rộn đến đâu, anh ấy luôn **dành ra** thời gian cho gia đình.

Try to put aside your doubts and give it a chance.

Hãy cố **gác sang bên** sự nghi ngờ và cho nó một cơ hội.