"pull the rug out from under" بـVietnamese
التعريف
Bất ngờ lấy đi sự hỗ trợ hay lợi thế của ai đó, khiến họ rơi vào tình thế khó khăn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Câu thành ngữ, dùng trong tình huống bị phản bội hoặc mất hỗ trợ đột ngột (công việc, mối quan hệ, thể thao). Không dùng cho hành động thực tế.
أمثلة
When the company closed, it pulled the rug out from under its workers.
Khi công ty đóng cửa, họ đã **rút tấm thảm dưới chân** các công nhân của mình.
Her best friend pulled the rug out from under her by telling her secret.
Bạn thân nhất của cô ấy đã **rút thảm dưới chân** bằng cách tiết lộ bí mật.
He felt like someone pulled the rug out from under him when he lost his scholarship.
Anh ấy cảm thấy như ai đó đã **rút tấm thảm dưới chân** khi mất học bổng.
Just when I thought my plan was working, my boss pulled the rug out from under me.
Ngay khi tôi nghĩ kế hoạch của mình đang diễn ra tốt, sếp đã **rút tấm thảm dưới chân** tôi.
You can trust me—I’d never pull the rug out from under you.
Bạn có thể tin mình—mình sẽ không bao giờ **rút thảm dưới chân** bạn.
The city council really pulled the rug out from under us by changing the rules last minute.
Hội đồng thành phố thực sự đã **rút thảm dưới chân chúng tôi** khi thay đổi quy định vào phút chót.