"pull in front of" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn lái xe và bất ngờ chuyển lên phía trước xe khác, thường là khi đổi làn hoặc nhập vào đường.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường mang nghĩa bất ngờ hoặc nguy hiểm. Chỉ dùng trong bối cảnh lái xe, không dùng cho đi bộ. Có thể mang nghĩa tiêu cực.
أمثلة
Please don't pull in front of other cars on the highway.
Xin đừng **cắt ngang đầu** các xe khác trên đường cao tốc.
He pulled in front of me at the traffic light.
Anh ấy đã **cắt ngang đầu** tôi ở đèn giao thông.
A truck pulled in front of our car suddenly.
Một chiếc xe tải bất ngờ **cắt ngang đầu** xe chúng tôi.
I had to brake fast because someone pulled in front of me without looking.
Tôi phải phanh gấp vì có người **cắt ngang đầu** tôi mà không nhìn.
It’s so annoying when drivers pull in front of you and then slow down.
Thật bực mình khi tài xế khác **cắt ngang đầu** bạn rồi lại chạy chậm.
If you pull in front of someone, make sure you have enough space.
Nếu bạn **cắt ngang đầu** ai đó, hãy chắc chắn bạn có đủ khoảng cách.