"prosecuted" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó bị chính quyền buộc tội và đưa ra tòa vì phạm tội, họ được gọi là 'bị truy tố'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc báo chí, thường ở thể bị động như 'bị truy tố'. Dùng cho vụ án hình sự, không dùng cho kiện dân sự, khác với 'sued'. Thường đi với các hành vi phạm tội.
أمثلة
He was prosecuted for stealing a car.
Anh ấy đã bị **truy tố** vì ăn cắp ô tô.
The company was prosecuted for breaking environmental laws.
Công ty đã bị **truy tố** vì vi phạm luật môi trường.
She was prosecuted for fraud.
Cô ấy đã bị **truy tố** vì lừa đảo.
Not everyone who is accused gets prosecuted in court.
Không phải ai bị buộc tội cũng đều bị **truy tố** ra tòa.
The protesters feared they might be prosecuted for blocking the road.
Những người biểu tình lo sợ họ có thể bị **truy tố** vì chặn đường.
He claims he was unfairly prosecuted just because of his beliefs.
Anh ấy nói rằng mình đã bị **truy tố** không công bằng chỉ vì niềm tin của mình.