اكتب أي كلمة!

"proletarian" بـVietnamese

vô sảngiai cấp công nhân

التعريف

Từ này chỉ tầng lớp những người lao động không sở hữu tài sản, sống bằng việc làm thuê. Thường gặp trong các thảo luận về giai cấp hoặc chính trị.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường xuất hiện trong bối cảnh học thuật, chính trị hoặc lý luận Marx. Hiếm gặp trong giao tiếp hàng ngày. Có thể dùng như tính từ (‘giá trị vô sản’) hoặc danh từ (‘người vô sản’).

أمثلة

The factory hired many proletarian workers.

Nhà máy đã thuê nhiều công nhân **vô sản**.

A proletarian has few political rights in some societies.

Ở một số xã hội, một **vô sản** có rất ít quyền chính trị.

The novel describes the life of a proletarian family.

Cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc sống của một gia đình **vô sản**.

Many political movements focused on proletarian values in the 20th century.

Nhiều phong trào chính trị trong thế kỷ 20 tập trung vào các giá trị **vô sản**.

He wrote a book defending proletarian culture and art.

Ông ấy đã viết một cuốn sách bảo vệ văn hóa và nghệ thuật **vô sản**.

That old song captures the spirit of proletarian struggle.

Bài hát xưa ấy thể hiện tinh thần đấu tranh **vô sản**.