"progress with" بـIndonesian
التعريف
Tiến lên hoặc có bước phát triển trong dự án, công việc hoặc mối quan hệ nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường dùng cho cả tình huống công việc và cá nhân; thường theo sau bởi đối tượng cụ thể như kế hoạch, công việc, mối quan hệ.
أمثلة
I am progressing with my homework.
Tôi đang **tiến triển với** bài tập về nhà.
She is progressing with her English studies.
Cô ấy đang **tiến triển với** việc học tiếng Anh của mình.
We need to progress with this project soon.
Chúng ta cần **tiến triển với** dự án này sớm.
How are you progressing with your new job so far?
Công việc mới của bạn đến giờ **tiến triển với** như thế nào rồi?
We're finally progressing with our renovation after so many delays.
Cuối cùng sau rất nhiều trì hoãn, chúng tôi cũng đang **tiến triển với** việc cải tạo.
Let me know if you progress with any of those ideas.
Cho tôi biết nếu bạn **tiến triển với** bất kỳ ý tưởng nào trong số đó nhé.