اكتب أي كلمة!

"prey on" بـVietnamese

săn mồilợi dụng (ai đó/yếu điểm)

التعريف

Khi một động vật đi săn, giết và ăn một con vật khác; hoặc khi ai đó lợi dụng, lừa gạt người yếu thế.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho động vật (ví dụ: sư tử săn mồi) hoặc cho người lợi dụng ai đó (ví dụ: lừa đảo). Luôn đi với 'on'. Đừng nhầm với 'pray' nghĩa là cầu nguyện.

أمثلة

Wolves prey on deer in the forest.

Sói **săn mồi** hươu trong rừng.

Some birds prey on insects.

Một số loài chim **săn mồi** côn trùng.

Sharks prey on smaller fish.

Cá mập **săn mồi** cá nhỏ.

Scammers often prey on people who don't know about their tricks.

Kẻ lừa đảo thường **lợi dụng** những người không biết các chiêu trò của chúng.

Bullies in school sometimes prey on kids who are quiet or different.

Kẻ bắt nạt ở trường thỉnh thoảng **lợi dụng** những bạn trầm lặng hoặc khác biệt.

It's wrong to prey on people's fears just to make money.

Chỉ vì kiếm tiền mà **lợi dụng** nỗi sợ của người khác là sai trái.