اكتب أي كلمة!

"prevail on" بـVietnamese

thuyết phục

التعريف

Thành công trong việc thuyết phục ai đó làm điều gì mà ban đầu họ không muốn làm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng. Không nhầm với 'prevail over' (chiến thắng). Dạng phổ biến là 'prevail on someone to do something'.

أمثلة

She managed to prevail on her friend to join the club.

Cô ấy đã **thuyết phục** bạn tham gia câu lạc bộ.

It was hard to prevail on him to apologize.

Rất khó để **thuyết phục** anh ấy xin lỗi.

They tried to prevail on their parents to let them stay out late.

Họ cố gắng **thuyết phục** bố mẹ cho phép họ về muộn.

After a lot of effort, I finally prevailed on him to see a doctor.

Sau rất nhiều nỗ lực, tôi cuối cùng cũng **thuyết phục** anh ấy đi khám bác sĩ.

You won’t be able to prevail on her unless you give her a good reason.

Bạn sẽ không thể **thuyết phục** cô ấy trừ khi bạn có lý do chính đáng.

I had to prevail on my boss to give me a few days off.

Tôi phải **thuyết phục** sếp cho mình nghỉ vài ngày.