"press the flesh" بـIndonesian
التعريف
Chính trị gia hoặc người nổi tiếng gặp gỡ, bắt tay, và trò chuyện với công chúng để tạo thiện cảm hoặc thu hút sự chú ý.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường mang tính đùa vui, đôi khi châm biếm khi nói về các chính trị gia/ca sĩ ra giao lưu đông người. Không dùng cho gặp riêng bạn bè hoặc sự kiện trang trọng.
أمثلة
The mayor loves to press the flesh at public events.
Thị trưởng rất thích **bắt tay giao lưu** tại các sự kiện công cộng.
During the campaign, she had to press the flesh with voters every day.
Trong suốt chiến dịch, mỗi ngày cô ấy phải **bắt tay giao lưu** với cử tri.
Celebrities often press the flesh with fans after a show.
Các ngôi sao thường **bắt tay giao lưu** với fan sau buổi biểu diễn.
You know it's election season when politicians are out pressing the flesh everywhere.
Bạn biết là mùa bầu cử khi các chính trị gia xuất hiện khắp nơi để **bắt tay giao lưu**.
He spent the evening pressing the flesh and making small talk at the party.
Anh ấy dành cả buổi tối để **bắt tay giao lưu** và trò chuyện tại bữa tiệc.
If you want to win people over, sometimes you have to go out and press the flesh.
Nếu muốn được lòng người khác, đôi khi bạn phải ra ngoài và **bắt tay giao lưu**.