"prattle on" بـVietnamese
التعريف
Nói lâu về những điều không quan trọng hoặc linh tinh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong nói chuyện thân mật, thường ám chỉ ai đó nói nhiều về chuyện không quan trọng. 'prattle on about' là nói lan man về điều gì đó.
أمثلة
The children prattled on while playing in the garden.
Bọn trẻ **luyên thuyên** khi chơi trong vườn.
Grandma likes to prattle on about her old friends.
Bà thích **luyên thuyên** về những người bạn cũ của mình.
Don’t prattle on when the teacher is speaking.
Đừng **luyên thuyên** khi giáo viên đang nói.
He can prattle on for hours about his favorite TV shows.
Anh ấy có thể **luyên thuyên** hàng giờ về các chương trình TV yêu thích của mình.
She just prattled on about her weekend, and I couldn’t get a word in.
Cô ấy chỉ **luyên thuyên** về cuối tuần của mình, tôi không xen được câu nào.
We listened politely as he prattled on about something no one cared about.
Chúng tôi lịch sự lắng nghe khi anh ấy **luyên thuyên** về điều chẳng ai quan tâm.