اكتب أي كلمة!

"pouted" بـVietnamese

bĩu môi

التعريف

Đưa môi ra phía trước để tỏ vẻ giận dỗi, bực bội hoặc cố ý tạo vẻ dễ thương.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho trẻ em hoặc người lớn hành động trẻ con. Cũng gặp trong trường hợp chụp ảnh tự sướng để làm mặt dễ thương.

أمثلة

She pouted when her mother said no candy.

Mẹ không cho ăn kẹo nên cô ấy đã **bĩu môi**.

The baby pouted after dropping his toy.

Em bé **bĩu môi** sau khi làm rơi đồ chơi.

He pouted in the corner and refused to play.

Cậu ấy ngồi một góc **bĩu môi** và không chịu chơi.

She pouted and crossed her arms when she didn't get her way.

Cô ấy **bĩu môi** và khoanh tay khi không được như ý muốn.

He pouted for the photo to look cute on social media.

Anh ấy **bĩu môi** khi chụp ảnh để trông dễ thương trên mạng xã hội.

My sister pouted all evening because she couldn't watch her favorite show.

Em gái tôi **bĩu môi** suốt tối vì không được xem chương trình yêu thích.