"pour cold water on" بـVietnamese
التعريف
Nói hoặc làm điều gì đó làm ai đó cảm thấy nản lòng hoặc mất hứng với ý tưởng hay kế hoạch của họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này thiên về nghĩa tiêu cực, hay dùng khi ai đó dội gáo nước lạnh vào kế hoạch hay hào hứng của người khác. Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường.
أمثلة
Every time I share an idea, he pours cold water on it.
Cứ mỗi lần tôi chia sẻ ý tưởng thì anh ấy lại **dội gáo nước lạnh**.
She didn't mean to pour cold water on your plan.
Cô ấy không cố tình **dội gáo nước lạnh** vào kế hoạch của bạn.
My teacher poured cold water on my idea for the project.
Thầy giáo đã **dội gáo nước lạnh** vào ý tưởng của tôi cho dự án.
Don't pour cold water on my excitement before we've even started!
Đừng **dội gáo nước lạnh** vào sự hào hứng của tôi khi chúng ta còn chưa bắt đầu!
He always has to pour cold water on any fun idea.
Anh ta luôn phải **dội gáo nước lạnh** vào bất kỳ ý tưởng vui nào.
I hate to pour cold water on your plans, but it's not possible this weekend.
Tôi không thích **dội gáo nước lạnh** vào kế hoạch của bạn nhưng cuối tuần này không thể rồi.