اكتب أي كلمة!

"porcine" بـVietnamese

liên quan đến lợngiống lợn

التعريف

Chỉ những gì liên quan đến hoặc giống như con lợn, thường dùng trong bối cảnh khoa học hoặc mô tả.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này trang trọng, thường gặp trong sinh học, thú y. Nếu nói về người, hàm ý tiêu cực. Dùng trong các từ như 'porcine virus' hoặc 'porcine đặc điểm'.

أمثلة

The scientist studied porcine behavior on the farm.

Nhà khoa học nghiên cứu hành vi **giống lợn** ở trang trại.

Some viruses are porcine in origin.

Một số virus có nguồn gốc **liên quan đến lợn**.

The farm raises several porcine species.

Nông trại nuôi một số loài **liên quan đến lợn**.

His appetite was almost porcine, he ate everything in sight.

Anh ấy ăn khỏe như **lợn**, ăn hết mọi thứ trong tầm mắt.

Doctors monitor porcine heart valves after they are transplanted into humans.

Bác sĩ theo dõi van tim **liên quan đến lợn** sau khi cấy vào người.

The chef laughed, saying the stew had a distinct porcine aroma.

Đầu bếp cười và nói món hầm này có mùi **giống lợn** rất rõ.