اكتب أي كلمة!

"pop up" بـVietnamese

xuất hiện bất ngờ

التعريف

Khi một thứ hoặc ai đó xuất hiện đột ngột mà bạn không ngờ tới. Cũng thường dùng cho cửa sổ hoặc thông báo trên máy tính xuất hiện bất ngờ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này mang tính không trang trọng, dùng nhiều trong đời sống hằng ngày. Được dùng với quảng cáo xuất hiện trên màn hình ('pop-up ads') hoặc khi người/ý tưởng bất ngờ xuất hiện.

أمثلة

A message will pop up if you make a mistake.

Nếu bạn mắc lỗi, một thông báo sẽ **xuất hiện bất ngờ**.

Sometimes, ads pop up on my screen.

Đôi khi, quảng cáo **xuất hiện bất ngờ** trên màn hình của tôi.

New windows pop up when you click that link.

Khi bạn nhấn vào liên kết đó, cửa sổ mới sẽ **xuất hiện bất ngờ**.

She loves to pop up at parties without warning.

Cô ấy thích **xuất hiện bất ngờ** ở các bữa tiệc mà không báo trước.

Don’t you hate it when pop-up ads pop up every time you open a website?

Bạn có ghét khi mà quảng cáo pop-up **xuất hiện bất ngờ** mỗi lần bạn mở một website không?

Random ideas always pop up in my mind before I fall asleep.

Những ý tưởng ngẫu nhiên luôn **xuất hiện bất ngờ** trong đầu tôi trước khi ngủ.