اكتب أي كلمة!

"polynesian" بـVietnamese

Polynesiangười Polynesia

التعريف

Liên quan đến Polynesia, người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của vùng này; cũng để chỉ người đến từ Polynesia.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Có thể dùng như tính từ hoặc danh từ. Khi nói 'Polynesian culture' nghĩa là 'văn hoá Polynesia.' Nên viết hoa từ này.

أمثلة

The Polynesian islands are in the Pacific Ocean.

Các đảo **Polynesia** nằm ở Thái Bình Dương.

She is proud of her Polynesian heritage.

Cô ấy tự hào về di sản **Polynesia** của mình.

The Polynesian language group includes many languages.

Nhóm ngôn ngữ **Polynesia** bao gồm nhiều ngôn ngữ.

Many Polynesian traditions involve singing and dancing at celebrations.

Nhiều truyền thống **Polynesia** bao gồm ca hát và nhảy múa trong các dịp lễ hội.

He learned a few Polynesian words while traveling through Tahiti.

Anh ấy đã học được vài từ **Polynesia** khi du lịch qua Tahiti.

The museum has an amazing collection of Polynesian art.

Bảo tàng có một bộ sưu tập nghệ thuật **Polynesia** tuyệt vời.