اكتب أي كلمة!

"poly" بـVietnamese

poly (người đa ái)poly (vải polyester)

التعريف

'poly' là cách gọi ngắn cho người có nhiều mối quan hệ tình cảm một cách đồng thuận; cũng dùng nói đến vải polyester.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này được dùng nhiều trong cộng đồng LGBTQ+ và các mối quan hệ mở. Cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt giữa người polyamorous và vải polyester. Không dùng trong trường hợp nói về trường dạy nghề (polytechnic).

أمثلة

She identifies as poly and has two partners.

Cô ấy nhận mình là **poly** và có hai người bạn đời.

My shirt is made of poly.

Áo sơ mi của tôi làm từ **poly**.

Are you poly or monogamous?

Bạn là **poly** hay một vợ một chồng?

Most of my friends in the community are poly.

Hầu hết bạn bè trong cộng đồng của tôi đều là **poly**.

These pants feel like cotton, but they're actually poly.

Quần này trông giống vải bông nhưng thực ra là **poly**.

He came out as poly last year, and everyone was really supportive.

Năm ngoái anh ấy công khai là **poly** và mọi người đều ủng hộ.