"poker" بـVietnamese
التعريف
Một trò chơi bài trong đó người chơi đặt cược dựa trên bài của mình và dự đoán bài của đối thủ. Từ này cũng chỉ nhóm các trò chơi như Texas Hold'em.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường nói 'chơi poker', không dùng 'một poker'. Một số cụm từ phổ biến: 'poker table', 'poker chips', 'poker face', 'online poker'. 'Poker face' là cách diễn đạt về khuôn mặt không biểu lộ cảm xúc.
أمثلة
They play poker on Friday nights.
Họ chơi **pôker** vào tối thứ Sáu.
My uncle taught me how to play poker.
Chú tôi đã dạy tôi cách chơi **pôker**.
She won a lot of money in a poker game.
Cô ấy đã thắng nhiều tiền trong một ván **pôker**.
I don't really understand poker, but I love watching the bluffing.
Tôi thật ra không hiểu **pôker** lắm, nhưng tôi thích xem người ta lừa nhau.
We stayed up all night playing poker in his kitchen.
Chúng tôi đã chơi **pôker** suốt đêm trong bếp nhà anh ấy.
He talks big, but once the poker starts, he gets nervous fast.
Anh ấy nói mạnh miệng, nhưng khi **pôker** bắt đầu thì lo lắng ngay.