اكتب أي كلمة!

"pm" بـVietnamese

chiềutối (thời gian)

التعريف

Từ viết tắt chỉ thời gian từ 12:00 trưa đến 11:59 tối trong hệ thống 12 giờ. Thường đứng sau giờ để phân biệt buổi chiều/tối.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Luôn viết sau giờ (ví dụ: 3:00 chiều). Không dùng cho nửa đêm. Dùng để phân biệt với 'am' (buổi sáng).

أمثلة

The store closes at 6:00 pm.

Cửa hàng đóng cửa lúc 6 giờ **chiều**.

My class starts at 2:00 pm.

Lớp học của tôi bắt đầu lúc 2 giờ **chiều**.

Dinner is at 7:00 pm.

Ăn tối lúc 7 giờ **tối**.

Let's meet around 8 pm for coffee.

Chúng ta gặp nhau uống cà phê khoảng 8 giờ **tối** nhé.

The concert doesn't start until 9 pm.

Buổi hòa nhạc phải đến 9 giờ **tối** mới bắt đầu.

Can you call me after 5 pm?

Bạn gọi cho tôi sau 5 giờ **chiều** nhé?