اكتب أي كلمة!

"plunge in" بـVietnamese

lao vàonhảy vào

التعريف

Bắt đầu làm việc gì đó với nhiều năng lượng và nhiệt tình, thường không ngần ngại hay chuẩn bị nhiều. Cũng có thể dùng theo nghĩa đen là nhảy xuống nước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn nói, diễn tả ai đó bắt đầu công việc, thảo luận hay dự án một cách nhiệt tình. Đôi khi mang nghĩa thiếu cân nhắc.

أمثلة

She took a breath and plunged in.

Cô ấy hít một hơi rồi **lao vào**.

We all plunged in when the swimming pool opened.

Khi hồ bơi mở cửa, tất cả chúng tôi đều **nhảy vào**.

He just plunged in and started fixing the car.

Anh ấy chỉ **lao vào** và bắt đầu sửa xe.

Sometimes you just have to plunge in and figure things out as you go.

Đôi khi bạn phải **lao vào** rồi tìm hiểu dần dần.

As soon as the meeting started, she plunged in with her ideas.

Ngay khi cuộc họp bắt đầu, cô ấy đã **lao vào** trình bày ý tưởng của mình.

He likes to plunge in without reading the instructions first.

Anh ấy thích **lao vào** mà không đọc hướng dẫn trước.