اكتب أي كلمة!

"pluck off" بـVietnamese

ngắt rabứt ra

التعريف

Loại bỏ cái gì đó một cách nhanh chóng, thường dùng ngón tay để bứt ra hoặc nhổ ra khỏi bề mặt hay vật thể.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói. Phù hợp khi tháo hoặc nhổ các vật nhỏ như hoa, lá bằng tay. Không dùng cho vật lớn. Có thể nhầm với 'pick off' hoặc 'pull off'.

أمثلة

He plucked off a flower from the garden.

Anh ấy đã **ngắt ra** một bông hoa từ vườn.

She plucked off a piece of lint from his shirt.

Cô ấy đã **ngắt ra** một sợi lông từ áo sơ mi của anh ấy.

The bird plucked off some seeds from the branch.

Chim đã **ngắt ra** vài hạt từ cành cây.

Can you pluck off that sticker for me?

Bạn có thể **bóc ra** cái nhãn dán đó giúp mình không?

She quickly plucked off the price tag before giving the gift.

Cô ấy nhanh chóng **gỡ ra** mác giá trước khi tặng quà.

Don’t pluck off the leaves, or the plant will stop growing.

Đừng **bứt ra** lá, kẻo cây sẽ ngừng lớn đấy.