"plod" بـVietnamese
التعريف
Đi chậm chạp và nặng nề, thường khi mệt mỏi hoặc chán nản. Ngoài ra, chỉ việc làm một việc gì đó một cách đều đều và khó khăn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Plod' thường dùng cho người di chuyển chậm do mệt mỏi; cũng dùng cho công việc kéo dài, buồn tẻ ('plod through work'). Không dùng cho động vật (trừ nhấn mạnh). Không nhầm với 'tread'.
أمثلة
We plod up the hill every morning.
Chúng tôi **lê bước** lên đồi mỗi sáng.
He plods to work in the rain.
Anh ấy **lê bước** đi làm dưới mưa.
The students plodded through the long test.
Các học sinh **lê lết** qua bài kiểm tra dài.
After a long day, I just plod along on my way home.
Sau một ngày dài, tôi chỉ biết **lê bước** trên đường về nhà.
I had to plod through a mountain of paperwork today.
Hôm nay tôi phải **lê lết** qua cả đống giấy tờ.
Sometimes life just feels like you plod from one day to the next.
Đôi khi cuộc sống chỉ như bạn **lê bước** từ ngày này sang ngày khác.