اكتب أي كلمة!

"plod through" بـVietnamese

cày ải quacố gắng vượt qua một cách chậm chạp

التعريف

Làm một việc gì đó chậm chạp, nặng nề và thiếu hứng thú, thường với những việc khó khăn hoặc nhàm chán.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho những hoạt động học tập, công việc, hoặc đọc tài liệu chán ngắt. Mang ý nghĩa thiếu nhiệt huyết, khác với chuyển động cơ thể thực sự.

أمثلة

I have to plod through all this homework tonight.

Tối nay tôi phải **cày ải qua** đống bài tập này.

He plodded through the long, boring meeting.

Anh ấy đã **cày ải qua** buổi họp dài và nhàm chán đó.

We finally plodded through the paperwork.

Cuối cùng chúng tôi đã **vật lộn vượt qua** xong đống giấy tờ.

Sometimes it feels like I just have to plod through life, one day at a time.

Đôi khi tôi cảm thấy mình chỉ đang **cày ải qua** cuộc sống từng ngày.

She didn't enjoy the novel and had to plod through the last few chapters.

Cô ấy không thích cuốn tiểu thuyết đó và phải **cày ải qua** những chương cuối cùng.

If you just plod through your work without enthusiasm, it will feel endless.

Nếu bạn chỉ **cày ải qua** công việc mà không có hứng thú, nó sẽ kéo dài mãi không hết.