"play cupid" بـVietnamese
التعريف
Giúp hai người bắt đầu mối quan hệ tình cảm, thường bằng cách giới thiệu họ hoặc tạo cơ hội cho họ đến với nhau.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hiếm khi dùng cho mai mối nghiêm túc; thường mang tính vui vẻ, bạn bè giúp nhau. Có thể tự nói về mình hoặc ai khác.
أمثلة
Sara wants to play cupid for her two friends.
Sara muốn **làm ông Tơ bà Nguyệt** cho hai người bạn của mình.
He tried to play cupid by introducing Tom to Anna.
Anh ấy đã cố **làm mai**, giới thiệu Tom với Anna.
"Don't play cupid!" she laughed when I suggested a double date.
"Đừng **làm ông Tơ bà Nguyệt** nhé!" cô ấy cười khi tôi gợi ý đi chơi đôi.
I didn't mean to play cupid, but now they're dating thanks to me.
Tôi không cố **làm mai**, nhưng nhờ tôi mà họ đang hẹn hò.
Sometimes, it's fun to play cupid for your single friends.
Đôi khi, thật vui khi **làm ông Tơ bà Nguyệt** cho bạn bè độc thân.
My cousin loves to play cupid, so watch out if you're single at family dinners.
Em họ tôi rất thích **làm mai**, nên cẩn thận nếu bạn còn độc thân khi dự bữa tối gia đình.