"play cat and mouse with" بـVietnamese
التعريف
Gây khó dễ hoặc đánh lừa ai bằng cách giả vờ cho họ thoát nhưng thật ra vẫn kiểm soát tình hình, giống như mèo vờn chuột.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với ý đùa giỡn, lừa lọc hoặc đấu trí, không dùng cho việc chỉ đuổi bắt đơn giản. Thích hợp cho giao tiếp thân mật hoặc nói về chiến thuật, quan hệ căng thẳng.
أمثلة
The thief played cat and mouse with the police all night.
Tên trộm đã **chơi trò mèo vờn chuột** với cảnh sát suốt đêm.
Tom likes to play cat and mouse with his younger brother.
Tom thích **chơi trò mèo vờn chuột** với em trai mình.
The boss played cat and mouse with us about our promotions.
Sếp đã **chơi trò mèo vờn chuột** với chúng tôi về chuyện thăng chức.
Stop playing cat and mouse with me and just tell me the truth.
Đừng **chơi trò mèo vờn chuột** với tôi nữa, nói thật đi.
Their negotiations felt like both sides were playing cat and mouse with each other.
Những cuộc đàm phán của họ giống như hai bên **đang chơi trò mèo vờn chuột** với nhau.
She loves to play cat and mouse with guys she meets online before agreeing to a date.
Cô ấy thích **chơi trò mèo vờn chuột** với các chàng trai mới quen online trước khi đồng ý hẹn hò.