اكتب أي كلمة!

"play a bit part" بـVietnamese

đóng vai nhỏgiữ vai trò phụ

التعريف

Đảm nhận một vai nhỏ hoặc không quan trọng trong phim, kịch hoặc một tình huống nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho diễn viên nhưng cũng có thể nói về ai đó đảm nhận vai trò nhỏ trong nhóm. Không dùng cho vai trò quan trọng.

أمثلة

She was excited to play a bit part in the school play.

Cô ấy rất háo hức khi được **đóng vai nhỏ** trong vở kịch ở trường.

He only got to play a bit part in the film, but he was still happy.

Anh ấy chỉ **đóng vai nhỏ** trong bộ phim, nhưng vẫn cảm thấy vui.

Many actors start their careers by playing bit parts.

Nhiều diễn viên bắt đầu sự nghiệp bằng cách **đóng vai nhỏ**.

Sometimes you just have to play a bit part and wait for your big chance.

Đôi khi bạn chỉ cần **đóng vai nhỏ** và chờ đợi cơ hội lớn đến.

I didn’t mind playing a bit part as long as I was on stage with my friends.

Miễn là tôi được đứng trên sân khấu với bạn bè, tôi không ngại **đóng vai nhỏ**.

In that project, I just played a bit part—the real work was done by others.

Trong dự án đó, tôi chỉ **đóng vai phụ**, công việc thực sự là của người khác.