اكتب أي كلمة!

"piss and moan" بـVietnamese

cằn nhằn than vãn

التعريف

Kêu ca, than phiền một cách khó chịu hoặc không giúp ích gì; thường dùng trong hoàn cảnh thân mật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất thân mật, hơi tục và không phù hợp trong môi trường trang trọng. Thường để chỉ sự than phiền vô ích. Có thể thay thế bằng 'than phiền' hay 'phàn nàn'.

أمثلة

Stop pissing and moaning and do your homework.

Đừng có **cằn nhằn than vãn** nữa, làm bài tập đi.

He always pisses and moans about his job.

Anh ấy luôn **cằn nhằn than vãn** về công việc của mình.

Why do you piss and moan every time things get hard?

Sao lúc nào gặp khó khăn em cũng **cằn nhằn than vãn** thế?

People who just piss and moan never get anything done.

Những người chỉ biết **cằn nhằn than vãn** thì chẳng bao giờ làm được việc gì.

I’m tired of hearing you piss and moan about the same old problems.

Tôi mệt mỏi khi phải nghe bạn **cằn nhằn than vãn** về những vấn đề cũ mãi.

You can piss and moan all you want, but nothing will change unless you act.

Bạn có thể **cằn nhằn than vãn** bao nhiêu cũng được, nhưng nếu không hành động thì mọi thứ vẫn vậy.